prerogative

/prɪˈrɑːgətɪv/
danh từ
  • Đặc quyền.
tính từ
  • Có đặc quyền, được hưởng đặc quyền.
Danh từ
  1. Một quyền hoặc đặc quyền di truyền hoặc chính thức độc quyền.
    An exclusive hereditary or official right or privilege.
  2. Một quyền hoặc quyền lực dành riêng cho một vị vua, v.v., đặc biệt là quyền đưa ra quyết định hoặc phán xét.
    A right, or power that is exclusive to a monarch etc, especially such a power to make a decision or judgement.
    Despite being a constitutional monarchy, the British sovereign still retain many royal prerogatives.
    Mặc dù là một nước quân chủ lập hiến nhưng quốc vương Anh vẫn giữ nhiều đặc quyền của hoàng gia.
  3. Một quyền, đặc biệt là khi do vị trí hoặc vai trò của một người.
    A right, especially when due to one's position or role.
  4. Một đặc tính, thuộc tính hoặc khả năng mang lại cho một người sự ưu việt hoặc lợi thế hơn những người khác; một lợi thế hoặc đặc quyền vốn có; một tài năng.
    A property, attribute or ability which gives one a superiority or advantage over others; an inherent advantage or privilege; a talent.
Tính từ
  1. Có quyền hoặc đặc quyền di truyền hoặc chính thức.
    Having a hereditary or official right or privilege.
  2. Đặc trưng bởi các hành động của nhà nước vô luật pháp, như trong một trạng thái đặc quyền.
    Characterized by lawless state actions, as in a prerogative state.
🎬 Nghe “prerogative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish