presage

/ˈprɛsɪʤ/
danh từ
  • Điềm, triệu.
  • Linh cảm, sự cảm thấy trước.
động từ
  • Báo trước, báo điềm.
  • Nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người).
Danh từ
  1. Cảnh báo về một sự kiện trong tương lai; một điềm báo.
    A warning of a future event; an omen.
  2. Trực giác về một sự kiện trong tương lai; một điềm báo.
    An intuition of a future event; a presentiment.
Động từ
  1. (thông tục) Dự đoán, báo trước điều gì đó.
    (transitive) To predict or foretell something.
    If I may truſt the flattering truth of ſleepe, / My dreames preſage ſome ioyfull newes at hand : / My boſomes L. ſits lightly in his throne : / And all this day an vnaccuſtom’d ſpirit, / Lifts me aboue the ground with cheatfull thoughts […]
    Nếu tôi có thể tin vào sự thật đáng tâng bốc của ſleepe, / Những giấc mơ của tôi báo trước một vài điều mới mẻ trong tầm tay : / Bộ ngực của tôi L. ſit nhẹ nhàng trên ngai vàng của anh ấy : / Và suốt ngày hôm nay một vnaccuſtom'd ſpirit, / Nâng tôi lên trên mặt đất với những suy nghĩ lừa dối […]
    Từ đồng nghĩa:foreshadowforespellportend
  2. (Nội động) Đưa ra dự đoán.
    (intransitive) To make a prediction.
    Từ đồng nghĩa:foreshadowforespellportend
  3. (ngoại động) Có linh cảm về; để cảm nhận trước; để biết trước.
    (transitive) To have a presentiment of; to feel beforehand; to foreknow.
    Từ đồng nghĩa:foreshadowforespellportend
🎬 Nghe “presage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish