processed

/ˈprɑsɛst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của process
Tính từ
  1. Thế là đã hoàn thành một quá trình cần thiết.
    That has completed a required process.
    The processed data can now be used to generate statistics.
    Dữ liệu đã xử lý hiện có thể được sử dụng để tạo số liệu thống kê.
    Từ đồng nghĩa:refinedmanufactured
  2. Được biến đổi thông qua quá trình sản xuất như sàng lọc hoặc chế biến thực phẩm.
    Modified through manufacture such as refinement or food processing.
    Processed foods are of dubious nutritional value.
    Thực phẩm chế biến có giá trị dinh dưỡng đáng ngờ.
    Từ đồng nghĩa:refinedmanufactured
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của quá trình
    simple past and past participle of process
🎬 Nghe “processed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish