protracted

/proʊˈtræktəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của protract
tính từ
  • Kéo dài, bị kéo dài.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kéo dài
    simple past and past participle of protract
Tính từ
  1. Kéo dài trong một thời gian dài hoặc lâu hơn dự kiến hoặc thông thường.
    Lasting for a long time or longer than expected or usual.
    a protracted and bitter dispute
    một cuộc tranh chấp kéo dài và gay gắt
🎬 Nghe “protracted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish