punk
/ˈpʌŋk/danh từ
- Mục (gỗ).
- Vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi.
Danh từ
- (đếm được) Người có quan hệ tình dục, cụ thể là:(countable) One who engages in sexual intercourse, particularly:
- (đếm được, Mỹ, tiếng lóng) Người vô giá trị, cụ thể là:(countable, US, slang) A worthless person, particularly:
- (không đếm được) Một nhóm các phong trào âm nhạc, nghệ thuật và xã hội liên quan nổi lên từ phản văn hóa vào những năm 1970:(uncountable) A group of associated musical, artistic and social movements emerging out of the counterculture in the 1970s:
- (đếm được) Người theo dõi bất kỳ phong trào nào trong số này, bao gồm:(countable) A follower of any of these movements, including:
Tính từ
- (Mỹ, thông tục) Vô giá trị, đáng khinh, đặc biệt(US, colloquial) Worthless, contemptible, particularly
- Về hoặc liên quan đến nhạc punk rock hoặc tiểu văn hóa liên quan của nó.Of or concerning punk rock or its associated subculture.You look very punk with your t-shirt, piercing, and chains.Bạn trông rất phong cách với áo phông, khuyên tai và dây chuyền.
Động từ
- (từ lóng) Ma cô.(slang) To pimp.
- (từ lóng, ngoại động) Buộc thực hiện quan hệ tình dục qua đường hậu môn với (bạn tình không muốn).(slang, transitive) To forcibly perform anal sex upon (an unwilling partner).Ricky punked his new cell-mates.Ricky đã mắng bạn cùng phòng giam mới của mình.
- (từ lóng, ngoại động) Chơi khăm.(slang, transitive) To prank.I got expelled when I punked the principal.Tôi đã bị đuổi học khi đánh hiệu trưởng.
- (đặc biệt là với "ra") Từ bỏ hoặc nhượng bộ; hành động như một kẻ yếu đuối.(especially with "out") To give up or concede; to act like a wimp.Jimmy was going to help me with the prank, but he punked (out) at the last minute.Jimmy định giúp tôi chơi khăm nhưng anh ấy đã bỏ cuộc vào phút cuối.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “punk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish