puppy

/ˈpʌpi/
danh từ
  • Chó con.
  • Gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược.
Danh từ
  1. Chó còn nhỏ, đặc biệt là trước khi trưởng thành về mặt sinh dục (12–18 tháng).
    A young dog, especially before sexual maturity (12–18 months).
    Từ đồng nghĩa:doglingpupwhelpwhelpie
  2. Một con chuột trẻ.
    A young rat.
    Từ đồng nghĩa:doglingpupwhelpwhelpie
  3. Một con hải cẩu trẻ.
    A young seal.
    Từ đồng nghĩa:doglingpupwhelpwhelpie
  4. Một con chó có vẻ ngoài trẻ trung, hay bất kỳ con chó nào.
    A dog with a youthful appearance, or any dog.
    Từ đồng nghĩa:doglingpupwhelpwhelpie
Động từ
  1. (thông tục) Sinh ra những con non hoặc sinh ra những chú chó con.
    (transitive) To bring forth whelps or give birth to pups.
    Từ đồng nghĩa:pupwhelp
🎬 Nghe “puppy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish