quota

/ˈkwoʊtə/
danh từ
  • Phần (phải đóng góp hoặc được chia).
  • Chỉ tiêu.
Danh từ
  1. Một phần hoặc phần tương ứng; phần hoặc tỷ lệ được giao cho mỗi người trong một bộ phận.
    A proportional part or share; the share or proportion assigned to each in a division.
  2. Một con số hoặc tỷ lệ phần trăm được quy định có thể dùng làm mục tiêu, chẳng hạn như mức tối đa, mức tối thiểu hoặc mục tiêu.
    A prescribed number or percentage that may serve as, for example, a maximum, a minimum, or a goal.
  3. (kinh doanh, kinh tế) Sự hạn chế nhập khẩu một thứ gì đó với số lượng cụ thể.
    (business, economics) A restriction on the import of something to a specific quantity.
🎬 Nghe “quota” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish