rainsome

Tính từ
  1. (chủ yếu là cổ xưa) Được đánh dấu bằng mưa hoặc lượng mưa; nhiều mưa
    (chiefly archaic) Marked by rain or raininess; rainy
    Whereof ensued, that the burgessis were straictly kept in dures within the countie of Kildare, unto suche tyme as they were fayne to make fyne and rainsome, […]
    Do đó, sau đó, tên trộm bị giam giữ nghiêm ngặt trong các trại giam trong quận Kildare, cho đến khi chúng trở nên kỳ lạ để tạo ra fyne và mưa, […]
🎬 Nghe “rainsome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish