ranging

/ˈreɪnʤɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của range.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của phạm vi
    present participle and gerund of range
Danh từ
  1. Hành động của một người phạm vi.
    The act of one who ranges.
  2. Một chuyển động qua lại.
    A back-and-forth movement.
🎬 Nghe “ranging” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish