reefed

động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của reef
Tính từ
  1. (Hàng hải) Buộc một phần của cánh buồm để phù hợp với sức gió.
    (nautical) Having part of a sail tied up in order to adapt the size of the sail to the force of the wind.
  2. (hàng không, chuyến bay vào vũ trụ, dù) Triển khai một phần, với tán ban đầu bị hạn chế mở hoàn toàn, để tránh khiến tán phải chịu tải trọng không khí quá mức hoặc tải trọng chịu lực g quá lớn khi triển khai hoàn toàn ở tốc độ cao.
    (aviation, space flight, of a parachute) Semi-deployed, with the canopy initially restricted from fully opening, in order to avoid subjecting the canopy to excessive air loads or the payload to excessive g-forces from fully deploying at high airspeed.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rạn san hô
    simple past and past participle of reef
🎬 Nghe “reefed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish