refusal

/rɪˈfjuːzəl/
danh từ
  • Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.
  • Quyền ưu tiên (chọn trước nhất).
Danh từ
  1. Hành động từ chối.
    The act of refusing.
    Your refusal to carry out your duties resulted in your sacking.
    Việc bạn từ chối thực hiện nhiệm vụ của mình dẫn đến việc bạn bị sa thải.
  2. (kỹ thuật dân dụng) Độ sâu hoặc điểm mà việc khoan giếng hoặc lỗ khoan không thể tiếp tục.
    (civil engineering) Depth or point at which well or borehole drilling cannot continue.
🎬 Nghe “refusal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish