relic

/ˈrɛlɪk/
danh từ
  • Thánh tích.
  • Di tích, di vật.
  • Di hài.
Danh từ
  1. Cái còn lại; những gì còn sót lại sau khi mất đi hoặc mục nát; một phần còn lại.
    That which remains; that which is left after loss or decay; a remaining portion.
    1797, Ann Radcliffe, The Italian, London: T. Cadell Jun. & W. Davies, Volume 2, Chapter 6, p. 184, It appeared, from […] the ruins scattered distantly along its skirts, to be a part of the city entirely abandoned by the modern inhabitants to the reliques of its former grandeur.
  2. Một cái gì đó đã cũ và lỗi thời, có thể được giữ lại vì lý do tình cảm.
    Something old and outdated, possibly kept for sentimental reasons.
  3. (tôn giáo) Một phần cơ thể của một vị thánh, hoặc một đồ vật tôn giáo cổ xưa, được lưu giữ để tôn kính.
    (religion) A part of the body of a saint, or an ancient religious object, kept for veneration.
    Từ đồng nghĩa:halidom
  4. (vũ trụ học) Một hạt hoặc thực thể đã tồn tại kể từ vụ nổ Big Bang.
    (cosmology) A particle or entity that has existed since the Big Bang.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, không phổ biến, thường dùng trong đàn ghi-ta) Làm cho (vật) có vẻ cũ kỹ, cũ kỹ, hư hỏng.
    (transitive, uncommon, often of guitars) To cause (an object) to appear old or worn, to distress.
Tính từ
  1. Liên quan đến vụ nổ lớn.
    Pertaining to the Big Bang.
🎬 Nghe “relic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish