resentment

/rɪˈzɛntmənt/
danh từ
  • Sự phẫn uất, sự oán giận.
  • Sự phật ý, sự bực bội.
Danh từ
  1. Tức giận hoặc không hài lòng xuất phát từ việc tin rằng một hoặc nhóm của mình đã bị người khác đối xử sai trái hoặc phản bội; sự phẫn nộ.
    Anger or displeasure stemming from belief that one or one's group has been wronged or betrayed by others; indignation.
    Từ đồng nghĩa:grudgerancor
  2. (lỗi thời) Trạng thái giữ một điều gì đó trong tâm trí như một chủ đề để suy ngẫm, hoặc có khuynh hướng suy ngẫm về nó; cảm giác; ấn tượng.
    (obsolete) The state of holding something in the mind as a subject of contemplation, or of being inclined to reflect upon it; feeling; impression.
  3. (lỗi thời) Sự hài lòng; lòng biết ơn.
    (obsolete) Satisfaction; gratitude.
🎬 Nghe “resentment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish