rancor

/ˈraŋ-kər/
Danh từ
  1. Cảm giác giận dữ lâu dài đối với người khác, đôi khi đến mức căm ghét một hành vi sai trái được cho là; sự cay đắng.
    A feeling of long-lasting ire for another, sometimes to the point of hatred, over a perceived wrongdoing; bitterness.
    I could almost see the rancor in his eyes when he challenged me to a fight.
    Tôi gần như có thể nhìn thấy sự hận thù trong mắt anh ta khi anh ta thách tôi đánh nhau.
  2. (Hiếm) Sự ôi thiu, sự hèn hạ.
    (rare) Rancidity, rankness.
Động từ
  1. (cổ) Làm sưng tấy hoặc mưng mủ.
    (archaic) To rankle or fester.
🎬 Nghe “rancor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish