grudge
/ˈgrʌʤ/danh từ
- Mối ác cảm, mối hận thù.
động từ
- Cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý.
- Nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học.
Danh từ
- (đếm được) Sự thù địch sâu sắc và/hoặc lâu dài hoặc ác ý về điều gì đó hoặc ai đó, đặc biệt là do nhận thức được sự ngược đãi.(countable) Deep-seated and/or long-term animosity or ill will about something or someone, especially due to perceived mistreatment.to have, hold, owe or bear a grudge against someonecó, nắm giữ, mắc nợ hoặc có ác cảm với ai đó
Động từ
- Không sẵn lòng cho hoặc cho phép (ai đó cái gì đó).To be unwilling to give or allow (someone something).Wee shall finde our whole life so necessarily ioyned with sorrow, that we ought rather delight (and take pleasure) in Gods louing chastisements, and admonitions, then any way murmure and grudge at our crosses, or tribulations :Chúng ta sẽ thấy cả cuộc đời mình nhất thiết phải chìm đắm trong đau buồn, đến nỗi chúng ta nên vui mừng (và thích thú) trước những hình phạt và lời khuyên răn của Chúa, rồi bất cứ cách nào thì thầm và oán giận về những thập giá, hoặc hoạn nạn của chúng ta:
- (từ cũ) Càu nhàu, phàn nàn; nên không hài lòng.(obsolete) To grumble, complain; to be dissatisfied.
- (lỗi thời) Giữ hoặc chứa chấp ý đồ hoặc mục đích xấu; để yêu mến một cách ghen tị.(obsolete) To hold or harbour with malicious disposition or purpose; to cherish enviously.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “grudge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish