residuary

/ri-ˈzi-jə-ˌwer-ē/
tính từ
  • Dư, còn lại.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến dư lượng; dư; còn sót lại khi phần chính đã bị loại bỏ.
    Of or relating to a residue; residual; left over, when the main portion has been removed.
  2. (luật) Đối với di chúc, liên quan đến phần di sản không được định đoạt trong di chúc hoặc không thể thực hiện được những chỉ dẫn trong di chúc.
    (law) With respect to a will, relating to the portion of an estate which was not disposed of in the will, or for which the directions in the will could not be carried out.
Danh từ
  1. Người nhận phần còn lại của di sản.
    One who receives the residue of an estate.
🎬 Nghe “residuary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish