resign
/rɪˈzaɪn/động từ
- Từ chức, xin thôi.
- Ký tên lại.
- Trao, nhường.
- Bỏ, từ bỏ.
Động từ
- (thông tục) Bỏ cuộc; từ bỏ quyền sở hữu.(transitive) To give up; to relinquish ownership of.Từ đồng nghĩa:quit
- (thông tục) Giao (cái gì đó cho ai), đặt vào sự chăm sóc hoặc kiểm soát của người khác.(transitive) To hand over (something to someone), place into the care or control of another.Từ đồng nghĩa:quit
- (ngoại động từ hoặc nội động từ) Tự nguyện rời bỏ (một công việc hoặc vị trí), đặc biệt là một vị trí có địa vị cao mà khó có được.(transitive or intransitive) To voluntarily leave (a job or position), in particular a hard-fought position of high status.I am resigning in protest of the unfair treatment of our employees.Từ đồng nghĩa:vacate
- (thông tục) Nộp một cách thụ động; từ bỏ như vô vọng hoặc không thể tránh khỏi.(transitive) To submit passively; to give up as hopeless or inevitable.He had no choice but to resign the game and let his opponent become the champion.Từ đồng nghĩa:quit
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “resign” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish