returned

/rɪˈtərnd/
động từ
  • Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của return
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự trở lại
    simple past and past participle of return
Tính từ
  1. Cong lưng; góc cạnh.
    Bent back; angled.
  2. Điều đó đã quay trở lại.
    That has come back.
  3. (tài chính) Thu được dưới dạng lợi tức đầu tư, v.v.
    (finance) Yielded as a return on an investment etc.
  4. (Mỹ, Canada, Úc, New Zealand) Sau khi xuất ngũ về nước.
    (US, Canada, Australia, New Zealand) Back home having been discharged from military service.
    There are about thirty full-blooded returned men in this state whom I believe are not entitled to the old-age pension.
🎬 Nghe “returned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish