returned
/rɪˈtərnd/động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của return
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự trở lạisimple past and past participle of return
Tính từ
- Cong lưng; góc cạnh.Bent back; angled.
- Điều đó đã quay trở lại.That has come back.
- (tài chính) Thu được dưới dạng lợi tức đầu tư, v.v.(finance) Yielded as a return on an investment etc.
- (Mỹ, Canada, Úc, New Zealand) Sau khi xuất ngũ về nước.(US, Canada, Australia, New Zealand) Back home having been discharged from military service.There are about thirty full-blooded returned men in this state whom I believe are not entitled to the old-age pension.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “returned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish