returnee

/rɪˌtɚˈniː/
danh từ
  • Bộ đội phục viên.
Danh từ
  1. Ai đó quay trở lại hoặc quay trở lại, đặc biệt là đất nước hoặc khu vực của họ.
    Someone who comes back or returns, especially to their own country or region.
    Từ đồng nghĩa:returner
  2. Một người gửi lại một cái gì đó.
    A person who sends something back.
    Từ đồng nghĩa:returner
🎬 Nghe “returnee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish