returning

/rɪˈtərnɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của return.
danh từ
  • Sự điều hướng lại.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund of return
    present participle and gerund of return
Danh từ
  1. Hành động của một người trở về; một sự trở lại.
    The act of one who returns; a coming back.
🎬 Nghe “returning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish