rind

/ˈraɪnd/
danh từ
  • Vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ.
  • Bề ngoài, bề mặt.
động từ
  • Bóc vỏ, gọt vỏ.
Danh từ
  1. vỏ cây
    tree bark
  2. Lớp ngoài cứng, dai, đặc biệt trên thực phẩm như trái cây, phô mai, v.v.
    A hard, tough outer layer, particularly on food such as fruit, cheese, etc
  3. (theo nghĩa bóng, không đếm được, hiếm có, thường là “the”) Mật, vỏ bánh, xấc xược; thường là "vỏ bất tử"
    (figuratively, uncountable, rare, usually "the") The gall, the crust, the insolence; often as "the immortal rind"
    Taking the money from a man when he's got his pants down. What are you, a doctor or a tailor's tout? Thirty bucks! If I figured you'd have the rind to touch me that much I'd have lashed them up with a pair of braces!
    Lấy tiền của một người đàn ông khi anh ta tụt quần. Bạn là gì, bác sĩ hay thợ may? Ba mươi đô la! Nếu tôi biết cậu dám chạm vào tôi nhiều như vậy thì tôi đã dùng cặp nẹp trói chúng lại rồi!
  4. Một phụ kiện hỗ trợ bằng sắt được sử dụng trên cối xay phía trên của máy nghiền lúa mạch.
    An iron support fitting used on the upper millstone of a grist mill.
Động từ
  1. (thông tục) Loại bỏ vỏ.
    (transitive) To remove the rind from.
🎬 Nghe “rind” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish