romp

/ˈrɑːmp/
danh từ
  • Đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ.
  • Trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps).
động từ
  • Nô đùa ầm ĩ.
  • Thắng một cách dễ dàng (đua ngựa).
Động từ
  1. (nội động từ) Chơi đùa thô bạo, hăng hái hoặc huyên náo.
    (intransitive) To play about roughly, energetically or boisterously.
    sport (formal)
    thể thao (chính thức)
  2. (chuyển tiếp, Mỹ) (Thường dùng với down) Nhấn mạnh, khuyến khích kịch liệt, đàn áp.
    (transitive, US) (Often used with down) To press forcefully, to encourage vehemently, to oppress.
    If I romp down on the gas, it'll do sixty in six seconds.
    Nếu tôi tăng ga, nó sẽ chạy được sáu mươi giây trong sáu giây.
  3. Để tiến bộ hoặc giành chiến thắng dễ dàng.
    To make progress or win easily.
    I romped through my finals.
    Tôi đã vượt qua trận chung kết của mình.
  4. (có trạng từ) Di chuyển tương đối nhanh chóng với ít nỗ lực.
    (with adverb) To move with little effort relatively quickly.
    We romped along with the wind astern.
    Chúng tôi dạo chơi theo làn gió phía sau.
Danh từ
  1. (nay là cổ xưa) Ai đó thích chơi đùa; đặc biệt là một cô gái hoặc một thiếu nữ thích chơi đùa huyên náo; một tomboy.
    (now archaic) Someone who romps; especially, a girl or young woman who indulges in boisterous play; a tomboy.
  2. Một thời huyên náo, vui đùa; đặc biệt bây giờ là hoạt động tình dục, đặc biệt là khi bất hợp pháp.
    A period of boisterous play, a frolic; now especially, a bout of sexual activity, especially when illicit.
  3. Một bộ phim, vở kịch hoặc nội dung giải trí khác thú vị, nhịp độ nhanh nhưng về cơ bản là không quan trọng.
    An enjoyable, fast-paced but essentially inconsequential film, play, or other piece of entertainment.
  4. (chủ yếu là thể thao) Một chiến thắng quyết định; một trò chơi, một trận đấu, v.v... có thể thắng dễ dàng.
    (chiefly sports) A decisive victory; a game, match etc. which is won easily.
🎬 Nghe “romp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish