rook

/ˈrʊk/
danh từ
  • Quân cờ xe.
  • Con quạ.
  • Người cờ gian bạc lận.
động từ
  • Bịp (ai) trong cờ bạc.
  • Bán giá cắt cổ (khách hàng).
Danh từ
  1. A European bird, Corvus frugilegus, of the crow family.
    A European bird, Corvus frugilegus, of the crow family.
  2. Một kẻ lừa đảo hoặc lừa đảo; ai đó phản bội.
    A cheat or swindler; someone who betrays.
    So I am (like an old rook, who is ruined by gaming) forced to live on the good fortune of the pushing young men, whose fancies are so vigorous that they ensure their success in their adventures with Muses, by their strength and imagination.
    Vì vậy, tôi (giống như một con ngựa già, bị hủy hoại bởi trò chơi) buộc phải sống dựa vào vận may của những chàng trai trẻ đang xô đẩy, những người có trí tưởng tượng mãnh liệt đến mức họ đảm bảo thành công trong cuộc phiêu lưu với Muses, bằng sức mạnh và trí tưởng tượng của họ.
  3. Một thỏa thuận tồi; một sự lột xác.
    A bad deal; a rip-off.
  4. (British) A type of firecracker used by farmers to scare birds of the same name.
    (British) A type of firecracker used by farmers to scare birds of the same name.
Động từ
  1. (Động) Lừa gạt, lừa gạt.
    (transitive) To cheat or swindle.
    Từ đồng nghĩa:cheatcondodupehave
  2. (lỗi thời) Ngồi xổm; để ồn ào.
    (obsolete) To squat; to ruck.
  3. Pronunciation spelling of look, mimicking Asian speech.
    Pronunciation spelling of look, mimicking Asian speech.
🎬 Nghe “rook” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish