ruminant
/ˈruːmənənt/danh từ
- Động vật nhai lại.
tính từ
- Loài nhai lại.
- Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.
Tính từ
- Nhai kẹo mút.Chewing cud.
- Suy ngẫm; nhai lại.Pondering; ruminative.“I wonder what a paradox is,” remarked the priest in a ruminant manner.“Tôi tự hỏi nghịch lý là gì,” vị linh mục nhận xét với vẻ nhai lại.
Danh từ
- Bất kỳ động vật có vú thuộc bộ móng guốc artiodactyl nào nhai lại thuộc phân bộ Ruminantia, chẳng hạn như gia súc hoặc hươu.Any artiodactyl ungulate mammal which chews cud in the suborder Ruminantia, such as cattle or deer.Từ đồng nghĩa:ruminant
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ruminant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish