priestly

/ˈpriːstli/
tính từ
  • (thuộc) thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến linh mục.
    Of or relating to priests.
    Từ đồng nghĩa:hieraticsacerdotal
  2. Có hình dáng hoặc giống một linh mục.
    Having the appearance of or resembling a priest.
    Từ đồng nghĩa:hieraticsacerdotal
🎬 Nghe “priestly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish