sable

/ˈseɪbəl/
danh từ
  • Chồn zibelin.
  • Da lông chồn zibelin.
  • Bút vẽ bằng lông chồn zibelin.
  • ; (văn học) màu đen.
  • Áo choàng bằng lông chồn zibelin.
  • (thơ ca); (văn học) áo tang.
tính từ
  • ; (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loài động vật có vú ăn thịt nhỏ ở Cựu Thế giới trông giống chồn, Martes zibellina, đến từ vùng lạnh ở Âu Á và các đảo Bắc Thái Bình Dương, được đánh giá cao nhờ bộ lông màu nâu sẫm.
    (countable) A small carnivorous mammal of the Old World that resembles a weasel, Martes zibellina, from cold regions in Eurasia and the North Pacific islands, valued for its dark brown fur.
  2. (đếm được) Bất kỳ loại marten nào khác, đặc biệt là Martes Americaana (đồng nghĩa. Mustela Americaana).
    (countable) Any other marten, especially Martes americana (syn. Mustela americana).
  3. (đếm được và không đếm được) Tấm lông của loài chồn sable hoặc của một trong những loài chồn martens khác; một chiếc áo khoác làm từ lông này.
    (countable and uncountable) A pelt of fur of a sable or of one of another species of martens; a coat made from this fur.
  4. (đếm được) Bàn chải của một nghệ sĩ được làm từ lông của sable, bàn chải lông chồn kolinsky.
    (countable) An artist's brush made from the fur of the sable, the kolinsky sable-hair brush.
Tính từ
  1. Màu sable, màu đen.
    Sable-coloured, black.
    Từ đồng nghĩa:blackduskyinkysootyswarthy
  2. (huy hiệu) Áo khoác màu đen.
    (heraldry) In blazon, of the colour black.
    Từ đồng nghĩa:blackduskyinkysootyswarthy
  3. Được làm bằng lông sable.
    Made of sable fur.
    Từ đồng nghĩa:blackduskyinkysootyswarthy
  4. Tối tăm, ảm đạm.
    Dark, somber.
    Từ đồng nghĩa:blackduskyinkysootyswarthy
🎬 Nghe “sable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish