scapegoat

/ˈskeɪpˌgoʊt/
danh từ
  • Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.
Danh từ
  1. Trong nghi lễ Ngày Chuộc Tội của Môi-se, một con dê tượng trưng cho tội lỗi của dân chúng và bị đuổi sống vào vùng hoang dã trong khi một con khác bị hiến tế.
    In the Mosaic Day of Atonement ritual, a goat symbolically imbued with the sins of the people, and sent out alive into the wilderness while another was sacrificed.
  2. Ai đó bị đổ lỗi hoặc trừng phạt một cách không công bằng vì một số thất bại.
    Someone unfairly blamed or punished for some failure.
    He is making me a scapegoat for his own poor business decisions and the supply chain disruptions caused by the hurricane!
    Anh ấy đang biến tôi thành vật tế thần cho những quyết định kinh doanh sai lầm của chính anh ấy và sự gián đoạn chuỗi cung ứng do cơn bão gây ra!
    Từ đồng nghĩa:fall guypatsywhipping boy
Động từ
  1. (transitive, intransitive) Đổ lỗi hoặc trừng phạt một cách không công bằng ai đó vì một thất bại nào đó; để làm vật tế thần.
    (transitive, intransitive) To unfairly blame or punish someone for some failure; to make a scapegoat of.
🎬 Nghe “scapegoat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish