scrip
/ˈskrɪp/danh từ
- Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày).
- Chứng khoán tạm thời.
Danh từ
- Một chiếc túi nhỏ thời Trung cổ dùng để đựng thực phẩm, tiền bạc, đồ dùng, v.v.A small medieval bag used to carry food, money, utensils etc.Depositing his scrip in the outhouse the cowherd glanced around.Đặt tờ tiền của mình vào nhà phụ, người chăn bò liếc nhìn xung quanh.
- (cổ) Sự thay đổi nhỏ.(archaic) Small change.In reading it in 1899, I am afraid that the readers of a hard, money generation may not know that "scrip" was in the sixties the name for small change.Khi đọc nó vào năm 1899, tôi e rằng những độc giả thuộc thế hệ kiếm tiền khó tính có thể không biết rằng vào những năm sáu mươi, “script” là tên gọi của một đồng tiền lẻ nhỏ.
- Một mảnh giấy.A scrap of paper.
- Một tài liệu biểu thị quyền có được một diện tích đất công nhất định.A document signifying a power to obtain a specified acreage of public land.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scrip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish