sea

/si/
danh từ
  • Biển.
  • Sóng biển.
  • Biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng).
Danh từ
  1. Một khối nước mặn lớn.
    A large body of salt water.
    Từ đồng nghĩa:oginbriny
  2. Một hồ nước, đặc biệt nếu lớn hoặc có nước mặn hoặc lợ.
    A lake, especially if large or if salty or brackish.
    The Caspian Sea, the Sea of Galilee, the Salton Sea, etc.
    Biển Caspian, Biển hồ Galilee, Biển Salton, v.v.
  3. Một làn sóng duy nhất; cuồn cuộn.
    A single wave; billow.
  4. Sóng biển dâng cao, đặc biệt khi nước biển dâng cao hoặc gồ ghề.
    The swell of the sea, especially when high or rough.
    2020 June 8, National Weather Service Boston, 2:38 PM EDT marine forecast High pressure will maintain light winds and flat seas through Tue night. ... Potential for briefly choppy 3 ft seas near South Coast...
    2020 Ngày 8 tháng 6, Dịch vụ Thời tiết Quốc gia Boston, 2:38 chiều EDT dự báo hàng hải Áp suất cao sẽ duy trì gió nhẹ và biển phẳng suốt đêm Thứ Ba. ... Tiềm năng xảy ra những vùng biển có độ rung động ngắn 3 ft gần Bờ biển phía Nam...
🎬 Nghe “sea” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish