seafarer
/ˈsiːˌferɚ/danh từ
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) người đi biển
- thủ thủ.
Danh từ
- Người có nghề nghiệp là điều khiển tàu hoặc thuyền trên biển vì mục đích dân sự hoặc quân sự.Someone whose occupation is operating a ship or boat at sea, for either civilian or military purposes.An intergovernmental panel will draw up plans to relieve seafarers who have been stuck at sea during a crisis.Một hội đồng liên chính phủ sẽ vạch ra kế hoạch giải cứu những thuyền viên bị mắc kẹt trên biển trong một cuộc khủng hoảng.
- Bất cứ ai đi du lịch bằng đường biển.Anyone who travels by sea.Clearly the earliest Australians were seafarers who landed there tens of thousands of years ago; our quest to know more about them — did they come from Melanesia? what kind of boats did they have? were they blown out to sea by a storm? — is ongoing.Rõ ràng những người Úc đầu tiên là những người đi biển đã đặt chân đến đó từ hàng chục nghìn năm trước; nhiệm vụ của chúng tôi là tìm hiểu thêm về họ - họ có đến từ Melanesia không? họ đã có loại thuyền nào? chúng có bị bão thổi bay ra biển không? - đang diễn ra.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “seafarer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish