sea horse
/ˈsē-ˌhȯrs/Danh từ
- Bất kỳ loài cá nhỏ nào thuộc chi Hippocampus có đầu giống ngựa và bơi thẳng đứng.Any of the small fish of the genus Hippocampus that have a horselike head and swim upright.
- (philately) Bất kỳ bộ tem nào có giá trị cao của Anh được phát hành dưới triều đại của Vua George V, có hình ảnh Britannia trên một cỗ xe ngựa ở vùng biển động.(philately) Any of a series of high-value British stamps issued during the reign of King George V, featuring a depiction of Britannia on a chariot in choppy seas.
- (từ cũ) Hà mã.(obsolete) A hippopotamus.As most authors mention the hippopotamus under the names of the sea-horse, or the sea-cow, he has sometimes been confounded with the latter, which inhabits only the northern seas.Vì hầu hết các tác giả đều đề cập đến loài hà mã dưới cái tên cá ngựa hoặc bò biển, nên đôi khi ông bị nhầm lẫn với loài sau, loài chỉ sinh sống ở các vùng biển phía bắc.
- (lỗi thời) Một con hải mã.(obsolete) A walrus.
Chưa có góp ý cho “sea horse”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sea horse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish