secrete

/sɪˈkriːt/
động từ
  • Cất, giấu.
  • Tiết ra.
Tính từ
  1. (lỗi thời, hiếm) Tách ra.
    (obsolete, rare) Separated.
    […] they ſuppoſing Two other Divine Hypoſtaſes Superiour thereunto, which were perfectly Secrete from Matter. […] This ſo containeth all things, as not being yet ſecrete and diſtinct; whereas in the Second they are diſcerned and diſtinguiſhed by Reaſon; that is, they are Actually diſtinguiſhed in their Ideas; whereas the Firſt is the Simple and Fecund Power of all things.
    […] họ đề xuất hai Thần thánh khác vượt trội hơn, hoàn toàn được Bí mật khỏi Vật chất. […] Cái này chứa đựng vạn vật, vì nó chưa phải là bí mật và khác biệt; trong khi ở Phần thứ hai, họ được Reaſon chỉ định và chỉ đạo; nghĩa là, họ thực sự được định hướng trong Ý tưởng của mình; trong khi Firſt là Sức mạnh đơn giản và dồi dào của vạn vật.
  2. Hình thức bí mật cổ xưa.
    Archaic form of secret.
    a secrete breach, a secrete bed (Spenser)
    một sự vi phạm bí mật, một chiếc giường bí mật (Spenser)
Động từ
  1. (sinh lý, chuyển tiếp, của các cơ quan, tuyến, v.v.) Chiết xuất một chất từ máu, nhựa cây hoặc chất tương tự để tạo ra và thải ra chất thải nhằm bài tiết hoặc thực hiện chức năng sinh lý.
    (physiology, transitive, of organs, glands, etc.) To extract a substance from blood, sap, or similar to produce and emit waste for excretion or for the fulfilling of a physiological function.
    Từ đồng nghĩa:secern
  2. (Ngoại động, nghĩa bóng) Thoả mãn, nhường nhịn.
    (transitive, figurative) To exude or yield.
    If you won’t believe my great new doctrine (which, by the bye, is as old as the Greeks), that souls secrete their bodies, as snails do shells, you will remain in outer darkness.
    Nếu bạn không tin vào học thuyết mới vĩ đại của tôi (nhân tiện, cũng lâu đời như người Hy Lạp), rằng linh hồn tiết ra cơ thể của chúng, giống như ốc sên tiết ra vỏ, bạn sẽ vẫn ở trong bóng tối bên ngoài.
  3. (Động) Che giấu.
    (transitive) To conceal.
🎬 Nghe “secrete” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish