seconds

/ˈsɛkəndz/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của second
Danh từ
  1. số nhiều của thứ hai
    plural of second
    There are sixty seconds in a minute.
    Có sáu mươi giây trong một phút.
  2. Phần thức ăn thứ hai cho một người, hoặc thêm cà phê hoặc đồ uống khác.
    A second helping of food for one person, or refill of coffee or other drink.
    There is plenty of pie left, if you have room for seconds.
    Còn rất nhiều chiếc bánh nếu bạn có chỗ trong vài giây.
    Từ đồng nghĩa:second helping
  3. Một mặt hàng quần áo không được kiểm soát chất lượng và được bán giảm giá
    An item of clothing that has failed quality control and is sold at a discount
    It was marked as seconds, but I can't find anything wrong with it.
    Nó được đánh dấu là giây, nhưng tôi không thể tìm thấy điều gì sai trái với nó.
    Từ đồng nghĩa:second helping
  4. Bất kỳ mặt hàng nào có chất lượng kém hơn loại tốt nhất; đặc biệt là loại bột thô hoặc kém chất lượng.
    Any article of merchandise of a grade inferior to the best; especially, a coarse or inferior kind of flour.
    Từ đồng nghĩa:second helping
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị thứ hai
    third-person singular simple present indicative of second
🎬 Nghe “seconds” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish