secularism

/ˈsɛkjələˌrɪzəm/
danh từ
  • Chủ nghĩa thế tục.
  • Sự đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường.
Danh từ
  1. Trung lập với mọi tôn giáo.
    Neutrality towards all religions.
    state secularism
    chủ nghĩa thế tục nhà nước
    Từ đồng nghĩa:laicitystatism
  2. Niềm tin chính trị vào sự tách biệt giữa nhà thờ và nhà nước, tức là quan điểm cho rằng niềm tin tôn giáo không được ảnh hưởng đến các quyết định của công chúng và chính phủ.
    The political belief in the separation of church and state, i.e. the position that religious belief should not influence public and governmental decisions.
    Từ đồng nghĩa:laicitystatism
🎬 Nghe “secularism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish