secular
/ˈsɛkjəlɚ/tính từ
- Trăm năm một lần.
- Trường kỳ, muôn thuở.
- Già, cổ.
- Thế tục.
danh từ
- Giáo sĩ thế tục.
Tính từ
- Không đặc biệt tôn giáo; giáo dân hoặc dân sự, trái ngược với giáo sĩ.Not specifically religious; lay or civil, as opposed to clerical.
- Tạm thời; trần tục, hay nói cách khác là không dựa trên một cái gì đó vượt thời gian.Temporal; worldly, or otherwise not based on something timeless.Từ đồng nghĩa:chronological
- (Kitô giáo) Không bị ràng buộc bởi lời thề của một dòng tu.(Christianity) Not bound by the vows of a religious order.Near-synonym: nonmonasticGần đồng nghĩa: nonmonasticTừ đồng nghĩa:nonmonastic
- Xảy ra một lần trong một thời đại hoặc một thế kỷ.Happening once in an age or century.Near-synonyms: centurial, centennialTừ gần đồng nghĩa: trăm năm, trăm năm
Danh từ
- Một giáo sĩ thế tục, hoặc một người không bị ràng buộc bởi các quy tắc tu viện.A secular ecclesiastic, or one not bound by monastic rules.
- Một quan chức nhà thờ có chức năng giới hạn trong bộ phận thanh nhạc của dàn hợp xướng.A church official whose functions are confined to the vocal department of the choir.
- Một giáo dân, được phân biệt với một giáo sĩ.A layman, as distinguished from a clergyman.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “secular” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish