shambles

/ˈʃæmbəlz/
danh từ
  • Lò mổ, lò sát sinh.
  • Cảnh chiếm giết loạn xạ.
  • Mớ hỗn độn; sự hỗn loạn.
động từ
  • Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của shamble
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Cảnh tượng vô cùng hỗn loạn hoặc đổ nát.
    (countable, uncountable) A scene of great disorder or ruin.
  2. (đếm được) Sự lộn xộn hoặc lộn xộn lớn.
    (countable) A great mess or clutter.
    This bedroom is a shambles.
    Phòng ngủ này là một sự hỗn loạn.
  3. (đếm được) Cảnh đổ máu, tàn sát hoặc tàn phá.
    (countable) A scene of bloodshed, carnage or devastation.
  4. (đếm được) Lò mổ.
    (countable) A slaughterhouse.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự xấu hổ
    third-person singular simple present indicative of shamble
🎬 Nghe “shambles” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish