shimmer
/ˈʃɪmɚ/danh từ
- Ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh.
động từ
- Chiếu sáng lờ mờ; toả ánh sáng lung linh.
Động từ
- (nội động) Tỏa sáng một cách run rẩy hoặc không liên tục; để lấp lánh mờ nhạt.(intransitive) To shine tremulously or intermittently; to gleam faintly.1581, John Studley (translator), Medea, Act 4, in Seneca his Tenne Tragedies, London: Thomas Marsh, p. 135, With dusky shimmering wanny globe, her lampe doth pale appeare1581, John Studley (người dịch), Medea, Màn 4, trong Seneca những bi kịch Tenne của ông, London: Thomas Marsh, tr. 135, Với quả cầu mờ ảo lung linh, ngọn đèn của cô ấy trông nhợt nhạt
- Của một đàn ong: di chuyển bụng của chúng một cách phối hợp để tạo ra hiệu ứng sóng lung linh, được cho là để ngăn chặn những kẻ săn mồi.Of a mass of bees: to move their abdomens in a coordinated manner so as to produce a shimmering wave effect, thought to deter predators.
Danh từ
- Một tia sáng mờ nhạt hoặc bị che khuất và run rẩy.A faint or veiled and tremulous gleam or shining.Từ đồng nghĩa:glimmer
- (xử lý tín hiệu) Thước đo về sự bất thường về độ to của một cao độ cụ thể theo thời gian.(signal processing) A measure of the irregularities in the loudness of a particular pitch over time.
- (tội phạm) Một thiết bị điện tử mỏng vừa vặn bên trong đầu đọc thẻ, chẳng hạn như trên máy rút tiền tự động (ATM) hoặc thiết bị đầu cuối tại điểm bán hàng (POS), hoạt động như một giao diện trung gian giữa chip trên thẻ công nghệ chip-and-pin và đầu đọc chip của máy, để cho phép người ta sao chép chip.(crime) A thin electronic device that is fit inside a card reader, such as on automated teller machines (ATMs), or point-of-sale terminals (POS's), that acts as an intermediate interface between the chip on a chip-and-pin technology card and the chip reader of the machine, to allow one to clone the chip.Từ đồng nghĩa:shim
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shimmer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish