shufti
/ˈʃʊf.ti/danh từ
- Nhìn.
Danh từ
- (Anh, tiếng lóng) Một cái nhìn thoáng qua.(UK, slang) A brief glance.2005, J.K. Rowling, Harry Potter and the Half-Blood Prince, Raincoast Books ; Bloomsbury, page 431, "When we come face to face with [a ghost] down a dark alley we're going to be having a shufti to see if it's solid, aren't we, we're not going to be asking, 'Excuse me, are you the imprint of a departed soul?'"2005, J.K. Rowling, Harry Potter và Hoàng tử lai, Raincoast Books; Bloomsbury, trang 431, "Khi chúng ta đối mặt với [một con ma] trong một con hẻm tối, chúng ta sẽ có một chiếc shufti để xem nó có chắc chắn không, phải không, chúng ta sẽ không hỏi, 'Xin lỗi, bạn có phải là dấu ấn của một linh hồn đã khuất không?'"Từ đồng nghĩa:glance
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shufti” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish