slabby

Tính từ
  1. Của chất lỏng: dày; nhớt.
    Of a liquid: thick; viscous.
  2. Bề mặt: luộm thuộm, nhầy nhụa.
    Of a surface: sloppy, slimy.
  3. Mưa, ẩm ướt. (về thời tiết)
    Rainy, wet. (of weather)
    1581, John Studley (translator), Hercules Oetaeus, Act I, in Seneca his Tenne Tragedies, Translated into Englysh, London: Thomas Marsh, To Virgo, Leo turnes the time, and in a reaking sweate. He buskling vp his burning Mane, doth dry the dropping south. And swallowes vp the slabby cloudes in fyry foming mouth.
    1581, John Studley (người dịch), Hercules Oetaeus, Màn I, trong Seneca, Những bi kịch Tenne của ông, được dịch sang tiếng Anh, London: Thomas Marsh, Gửi Xử Nữ, Leo quay ngược thời gian, và đổ mồ hôi đầm đìa. Anh ta bận rộn vp bờm cháy của mình, làm khô phương nam. Và nuốt những đám mây mỏng manh trong cái miệng bốc khói.
  4. Bao gồm các tấm; giống như một tấm hoặc tấm; không trang nhã, cồng kềnh, vụng về.
    Composed of slabs; resembling a slab or slabs; inelegant, cumbersome, clunky.
Danh từ
  1. (New Zealand, không chính thức) Một công nhân xử lý gỗ ở dạng tấm.
    (New Zealand, informal) A worker who deals with timber in the form of slabs.
🎬 Nghe “slabby” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish