sky

/ˈskaɪ/
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) máy bay vận tải
Danh từ
  1. Bầu khí quyển phía trên một điểm nhất định, đặc biệt là có thể nhìn thấy từ bề mặt Trái đất cũng như nơi nhìn thấy mặt trời, mặt trăng, các ngôi sao và mây.
    The atmosphere above a given point, especially as visible from the surface of the Earth as the place where the sun, moon, stars, and clouds are seen.
    That year, a meteor fell from the sky.
    Năm đó, một thiên thạch từ trên trời rơi xuống.
    Từ đồng nghĩa:bluefirmamentheavenliftwelkin
  2. Với từ miêu tả: phần bầu trời có thể nhìn thấy được từ một địa điểm cụ thể hoặc tại một thời điểm cụ thể; khí hậu, điều kiện của nó, v.v.
    With a descriptive word: the part of the sky which can be seen from a specific place or at a specific time; its climate, condition, etc.
    I lay back under a warm Texas sky.
    Tôi nằm ngửa dưới bầu trời Texas ấm áp.
  3. (chủ yếu là văn học và thơ ca, cổ xưa) Thường đứng trước: nơi ở của Chúa hoặc các vị thần, thiên thần, linh hồn của những người đã khuất, v.v.; thiên đường; Ngoài ra, sức mạnh phát ra từ thiên đường.
    (chiefly literary and poetic, archaic) Usually preceded by the: the abode of God or the gods, angels, the souls of deceased people, etc.; heaven; also, powers emanating from heaven.
    This mortal has incurred the wrath of the skies.
    Người phàm này đã gánh chịu cơn thịnh nộ của bầu trời.
  4. Hình elip màu xanh da trời.
    Ellipsis of sky blue.
Động từ
  1. Uống (đồ uống) từ đồ đựng mà môi không chạm vào đồ đựng.
    To drink (a beverage) from a container without one's lips touching the container.
  2. Treo (một bức tranh triển lãm) gần đỉnh tường, nơi không thể dễ dàng nhìn thấy; (bằng cách mở rộng) đặt (cái gì đó) vào một nơi không mong muốn.
    To hang (a picture on exhibition) near the top of a wall, where it cannot easily be seen; (by extension) to put (something) in an undesirable place.
  3. Ném (cái gì đó) lên trên; cụ thể là lật (đồng xu).
    To toss (something) upwards; specifically, to flip (a coin).
  4. Vượt qua (thanh nhảy cao, rào cản, v.v.) với một khoảng cách lớn.
    To clear (a high jump bar, hurdle, etc.) by a large margin.
🎬 Nghe “sky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish