slacks

/slæks/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slack
Danh từ
  1. số nhiều của sự lười biếng
    plural of slack
  2. (ngày) Quần bán trang trọng, ít trang trọng hơn so với những chiếc quần mặc trong bộ vest nhưng ngày nay được coi là trang phục thường ngày phù hợp ở hầu hết các công sở. (Dùng động từ số nhiều ngay cả khi đề cập đến một cặp; có thể được gọi là một cặp quần.)
    (dated) Semi-formal trousers which are less formal than those that are part of a suit but nowadays are considered suitable casualwear in most offices. (Takes a plural verb even when referring to a single pair; may be referred to as a pair of slacks.)
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị sự lười biếng
    third-person singular simple present indicative of slack
🎬 Nghe “slacks” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish