sleeping

/ˈsliːp/
danh từ
  • Sự ngừng lại giữa chừng.
tính từ
  • Đang ngủ
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của giấc ngủ
    present participle and gerund of sleep
Tính từ
  1. Đang ngủ.
    Asleep.
    We found a sleeping child inside the church.
    Chúng tôi tìm thấy một đứa trẻ đang ngủ trong nhà thờ.
  2. Dùng để ngủ; dùng để tạo ra giấc ngủ.
    Used for sleep; used to produce sleep.
Danh từ
  1. Trạng thái đang ngủ, hoặc một ví dụ về điều này.
    The state of being asleep, or an instance of this.
🎬 Nghe “sleeping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish