sloping

/sˈloʊpɪŋ/
tính từ
  • Nghiêng, dốc.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slope.
Tính từ
  1. Có độ dốc.
    Having a slope.
    a sloping roof
    Từ đồng nghĩa:declivitous
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của độ dốc
    present participle and gerund of slope
  2. (về mặt cú pháp là trạng từ) theo cách dốc
    (syntactically adverbial) in a sloping manner
    the road cut through the fields sloping
Danh từ
  1. Một sự sắp xếp hoặc chuyển động mà theo đó một cái gì đó dốc xuống.
    An arrangement or motion by which something slopes.
🎬 Nghe “sloping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish