snuff

/ˈsnʌf/
danh từ
  • Hoa đèn.
  • Thuốc bột để hít.
  • Thuốc (lá) hít.
  • Sự hít thuốc (lá).
  • Mùi.
động từ
  • Gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn).
  • Sniff.
  • Hít thuốc (lá).
Danh từ
  1. Thuốc lá được nghiền mịn hoặc nghiền thành bột (hoặc dẫn xuất thực vật khác) nhằm mục đích sử dụng bằng cách hít hoặc hít vào mũi.
    Finely ground or pulverized tobacco (or other plant derivative) intended for use by being sniffed or snorted into the nose.
  2. Thuốc lá nghiền mịn hoặc băm nhỏ, khô hoặc làm ẩm, sử dụng bằng cách kẹp sau môi hoặc dưới lưỡi.
    Fine-ground or minced tobacco, dry or moistened, intended for use by placing a pinch behind the lip or beneath the tongue.
    Từ đồng nghĩa:chewing tobaccodip
  3. Một tiếng khịt mũi hoặc hít thuốc lá nghiền mịn, bột hoặc nghiền thành bột.
    A snort or sniff of fine-ground, powdered, or pulverized tobacco.
  4. Hành động hít mạnh bằng mũi; một cái khịt mũi, một cái khịt mũi.
    The act of briskly inhaling by the nose; a sniff, a snort.
Động từ
  1. (Động) Hít vào bằng mũi.
    (transitive) To inhale through the nose.
  2. (nội động từ) Hếch mũi lên và hít không khí vào, biểu hiện sự khinh thường; do đó, để phạm tội.
    (intransitive) To turn up the nose and inhale air, as an expression of contempt; hence, to take offense.
    January 29, 1625, Joseph Hall, Public thanksgiving for the wonderful mitigation of the late morality Do the enemies of the church rage and snuff?
    Ngày 29 tháng 1 năm 1625, Joseph Hall, Lễ tạ ơn của công chúng vì sự giảm nhẹ tuyệt vời của nền đạo đức muộn màng. Kẻ thù của nhà thờ có nổi cơn thịnh nộ và hút thuốc không?
  3. (chuyển tiếp, Anh, Ireland, tiếng lóng, lỗi thời) Đánh thuốc mê (một người) bằng hỗn hợp thuốc hít và bia.
    (transitive, UK, Ireland, slang, obsolete) To drug (a person) with a mixture of snuff and beer.
  4. Để dập tắt ngọn lửa của ngọn nến hoặc đèn dầu bằng cách bịt đầu bấc đang cháy cho đến khi ngọn lửa tắt hẳn.
    To extinguish a candle or oil-lamp flame by covering the burning end of the wick until the flame is suffocated.
🎬 Nghe “snuff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish