snug

/ˈsnʌg/
tính từ
  • Kín gió; ấm áp, ấm cúng.
  • Gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng.
  • Tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn... ).
  • Chật, hơi khít.
  • Náu kín, giấu kín.
động từ
  • Làm cho ấm cúng.
  • Làm cho gọn gàng xinh xắn.
  • Dịch lại gần; rúc vào.
Tính từ
  1. Ấm áp và thoải mái; ấm áp.
    Warm and comfortable; cosy.
    I felt snug tucked up in my snug bed.
    Tôi cảm thấy ấm cúng khi được cuộn mình trên chiếc giường êm ái của mình.
    Từ đồng nghĩa:comfycosycushygemütlich
  2. Đạt yêu cầu.
    Satisfactory.
    I am one of those unambitious lawyers who never addresses a jury, or in any way draws down public applause; but, in the cool tranquillity of a snug retreat, do a snug business among rich men's bonds, and mortgages, and title-deeds.
    Tôi là một trong những luật sư không có tham vọng, không bao giờ phát biểu trước bồi thẩm đoàn hay thu hút sự tán thưởng của công chúng bằng bất kỳ cách nào; nhưng, trong sự yên tĩnh mát mẻ của một nơi trú ẩn thoải mái, hãy thực hiện một công việc kinh doanh thoải mái giữa các trái phiếu, khoản thế chấp và chứng thư sở hữu của những người đàn ông giàu có.
  3. Vừa khít.
    Close-fitting.
  4. Đóng; che giấu; không được thông báo.
    Close; concealed; not exposed to notice.
    Từ đồng nghĩa:concealedcoveredtectdarkdern
Danh từ
  1. (Anh) Một căn phòng nhỏ, thoải mái phía sau một quán rượu.
    (British) A small, comfortable back room in a pub.
  2. (kỹ thuật) Cái vấu.
    (engineering) A lug.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho an toàn hoặc vừa khít.
    (transitive) To make secure or snug.
  2. Để ôm ấp hoặc nép mình.
    To snuggle or nestle.
  3. (Động) Làm trơn tru.
    (transitive) To make smooth.
🎬 Nghe “snug” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish