stack

/ˈstæk/
danh từ
  • Cây rơm, đụn rơm.
  • Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối).
  • Đống (than, củi).
  • Một số lượng lớn, nhiều.
  • Cụm súng dựng chụm vào nhau.
  • Ống khói (nhà máy, xe lửa... ); đám ống khói (trong nhà máy).
  • Núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt).
  • Giá sách; (số nhiều) nhà kho sách.
động từ
  • Đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống.
  • Hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh).
  • Dựng (súng) chụm vào nhau.
Danh từ
  1. (tiêu đề) Một đống.
    (heading) A pile.
  2. Một ống khói.
    A smokestack.
  3. (tiêu đề) Trong điện toán.
    (heading) In computing.
  4. (toán học) Sự khái quát hóa các sơ đồ trong hình học đại số và các ròng rọc.
    (mathematics) A generalization of schemes in algebraic geometry and of sheaves.
Động từ
  1. (ngoại động) Sắp xếp vào một ngăn xếp hoặc thêm vào một ngăn xếp hiện có.
    (transitive) To arrange in a stack, or to add to an existing stack.
    Please stack those chairs in the corner.
    Hãy xếp những chiếc ghế đó vào góc nhé.
  2. (chuyển tiếp, trò chơi bài) Sắp xếp các quân bài trong bộ bài theo một cách cụ thể, đặc biệt là để gian lận.
    (transitive, card games) To arrange the cards in a deck in a particular manner, especially for cheating.
    This is the third hand in a row where you've drawn four of a kind. Someone is stacking the deck!
    Đây là bàn tay thứ ba liên tiếp mà bạn rút được bốn lá bài cùng loại. Ai đó đang xếp chồng lên nhau!
  3. (nghĩa bóng, nghĩa rộng) Sắp xếp, sửa chữa để đạt được lợi thế; cố tình bóp méo thành phần của (hội đồng, ủy ban, v.v.).
    (transitive, by extension) To arrange or fix to obtain an advantage; to deliberately distort the composition of (an assembly, committee, etc.).
    to be stacked against (someone)
    được xếp chồng lên nhau (ai đó)
  4. (chuyển tiếp, poker) Lấy hết số tiền mà người chơi khác hiện có trên bàn.
    (transitive, poker) To take all the money another player currently has on the table.
    I won Jill's last $100 this hand; I stacked her!
    Ván bài này tôi đã thắng được 100 USD cuối cùng của Jill; Tôi xếp chồng lên cô ấy!
🎬 Nghe “stack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish