stave
/ˈsteɪv/danh từ
- Miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu... ).
- Nấc thang, bậc thang.
- Đoạn thơ.
- Khuông nhạc ((cũng) staff).
- Cái gậy.
động từ
- Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu).
- Làm bẹp (hộp, mũ).
- Ghép ván để làm (thùng rượu).
- Ép (kim loại) cho chắc.
Danh từ
- Một trong số các dải gỗ hẹp hoặc các tấm sắt hẹp, được đặt cạnh nhau để tạo thành các cạnh, lớp phủ hoặc lớp lót của một bình chứa hoặc công trình; đặc biệt là một trong những dải tạo thành các cạnh của thùng, thùng, xô, v.v.One of a number of narrow strips of wood, or narrow iron plates, placed edge to edge to form the sides, covering, or lining of a vessel or structure; especially, one of the strips which form the sides of a cask, barrel, pail, etc.
- Một trong các thanh hoặc vòng của giá đỡ, bậc thang, v.v; một trong những thanh hình trụ của bánh xe đèn lồngOne of the bars or rounds of a rack, rungs of a ladder, etc; one of the cylindrical bars of a lantern wheel
- (thơ) Phần vần điệu; một khổ thơ; một nhân viên.(poetry) A metrical portion; a stanza; a staff.
- (Âm nhạc) Tập hợp năm đường ngang song song trên và giữa các nốt nhạc được viết hoặc nhọn; các nhân viên.(music) The set of five horizontal and parallel lines on and between which musical notes are written or pointed; the staff.
Động từ
- (thông tục) Để lắp hoặc trang bị các thanh hoặc thanh chạy.(transitive) To fit or furnish with staves or rundles.
- (ngoại động từ, thường đi kèm với 'in') Phá vỡ các khuông nhạc của; để phá một lỗ vào; bùng nổ.(transitive, usually with 'in') To break in the staves of; to break a hole in; to burst.to stave in a caskđể trong thùng
- (chuyển tiếp, với 'tắt') Đẩy, hoặc tránh, như với cây gậy.(transitive, with 'off') To push, or keep off, as with a staff.
- (chuyển tiếp, thường có 'tắt') Trì hoãn bằng vũ lực hoặc thủ công; để lái xe đi.(transitive, usually with 'off') To delay by force or craft; to drive away.We ate grass in an attempt to stave off our hunger.Chúng tôi ăn cỏ để chống chọi với cơn đói.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish