stead

/ˈstɛd/
danh từ
  • To stand someone in good stead có ích cho ai, có lợi cho ai; sẵn sàng giúp đỡ ai.
  • In someone's stead thay mặt cho ai.
Danh từ
  1. (của một người hoặc vật) Vị trí hoặc chức năng (của ai đó hoặc cái gì đó), được đảm nhận bởi người kế nhiệm.
    (of a person or thing) The position or function (of someone or something), as taken on by a successor.
  2. (nghĩa bóng) Một địa điểm liên quan đến vai trò, dịch vụ hoặc khả năng; dung tích.
    (figurative) A place as it relates to a role, service, or ability; capacity.
  3. (nghĩa bóng, không đếm được) Một vị trí quan hệ hoặc hoàn cảnh; đứng.
    (figurative, uncountable) A relational or circumstantial position; standing.
  4. (nghĩa bóng, đếm được) Một địa điểm liên quan đến tình huống, hoàn cảnh hoặc địa vị; tình trạng.
    (figurative, countable) A place as it relates to situation, circumstance, or status; condition.
Động từ
  1. (lỗi thời) Để giúp đỡ, hỗ trợ, mang lại lợi ích hoặc hỗ trợ; để có ích.
    (obsolete) To help, support, benefit or assist; to be helpful.
  2. (lỗi thời) Thay thế hoặc thay thế cái gì đó.
    (obsolete) To fill the stead or place of something.
🎬 Nghe “stead” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish