steps

/stɛps/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của step
Danh từ
  1. số nhiều của bước.
    plural of step.
  2. một khóa học được theo sau bởi một người đang đi bộ hoặc đang đi bộ
    a course followed by a person in walking or as walking
    She followed the steps of the girl beside her
    Cô theo bước chân cô gái bên cạnh
  3. một chuyến cầu thang, đặc biệt là ra khỏi cửa
    a flight of stairs, especially out of doors
    He clumped up the steps.
    Anh ta bước lên các bậc thang.
  4. (Anh) thang xếp
    (British) stepladder
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị bước
    third-person singular simple present indicative of step
🎬 Nghe “steps” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish