stepfather

/ˈstɛpˌfɑːðɚ/
danh từ
  • Bố dượng.
Danh từ
  1. (theo nghĩa hẹp) Chồng của mẹ ruột sau cuộc hôn nhân đầu tiên hoặc có mối quan hệ với cha ruột của mình.
    (in the narrow sense) The husband of one's biological mother after her initial marriage to or relationship with one's biological father.
    Từ đồng nghĩa:stepdadco-fatherfather-in-law
  2. (theo nghĩa rộng) Chồng của cha mẹ khác biệt với cha ruột của một người hoặc người có quan hệ tương tự.
    (in the broad sense) The husband of one's parent distinct from one's biological father or person with a similar relationship.
    Từ đồng nghĩa:stepdadco-fatherfather-in-law
🎬 Nghe “stepfather” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish